1. The

Đéo phải đờ, đéo phải là dờ, đọc là dờờ với sau kéo dài.

Khi đọc nhanh thành

1
2
3
the other

dì o đờ (dì đọc nhanh)
  1. Be

  2. To

Đọc là tu, nhưng đọc nhanh thành gần như đờ quá vl

1
2
3
i go to the beach

Ai gâu đờ the bíts (gâu đờ đọc nhanh, không có T u tu đâu cả)
  1. Of

đọc nhanh cũng biến tướng nhưu to, không còn ập nữa. Ví dụ:

1
2
3
i'm kind of tired

ằm, kai đờ tai ờ. (very fast)
  1. And

èn

  1. A

  1. An

ân

  1. In

Không phải là “i nờ in IN” như phát âm tiếng việt mà là phát âm gần giống ìn

1
2
3
I fall in love

Ai phâu ìn lớp
  1. That

rát

  1. Have

háp chớ đéo phải he vờ

viết tắt:

I have -> I’ve

nghe gần tương tự ỆP

1
2
3
I've been married

ệp bin ma ri
  1. I

  2. It

ịt gần với địt đó :V, không phải là ít

  1. For

pho, native đọc nhanh thì gần như phơ

  1. Not

  2. On

  3. With

  4. He

Đọc nhanh hành di

1
2
3
what does he want?

what đơ di want
  1. As

  2. You

  3. Do

  4. At

Át/Ạt không phải là ất*